đồ án tốt nghiệp full download

21 tầng 1 hầm Trung Tâm Thương Mại Bờ Hồ Thành Phố Thanh Hoá

Mã tài liệu

TN01A31

Mô tả

Công trình gồm 21 tầng trong đó có một tầng hầm dùng làm gara ôtô. Công trình có tổng chiều cao là 72,9 (m) kể từ cốt 0,000 và tầng hầm nằm ở cốt –3,500 so với cốt 0,000. Tầng 1-3 dùng làm siêu thị nhằm phục vụ cho nhu cầu mua bán và các dịch vụ vui chơi giải trí. Tầng 4-19 dùng làm văn phòng cho các cơ quan thuê. Công trình là đặc trưng điển hình của quá trình đô thị hoá theo xu hướng hiện đại.

Giá

500.000 vnđ

MỤC LỤC

PHẦN 1 KIẾN TRÚC

CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC

    LỜI MỞ ĐẦU:………………………………………………………………………1

    BÌA KIẾN TRÚC:………………….………………………………………………..2

1.1. SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ: 3

1.2. VỊ TRÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH: 3

1.3. QUY MÔ VÀ ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH: 3

1.4. GIẢI PHÁP THIẾT KẾ: 3

1.4.1. Thiết kế tổng mặt bằng: 3

1.4.2. Giải pháp thiết kế kiến trúc: 4

1.4.2.1. Thiết kế mặt bằng các tầng: 4

1.4.2.2. Thiết kế mặt đứng: 4

1.4.2.3. Thiết kế mặt cắt: 4

1.4.3. Giải pháp kết cấu: 5

1.4.4. Giao thông nội bộ công trình: 5

1.4.5. Các giải pháp kỹ thuật khác: 5

1.4.5.1. Hệ thống chiếu sáng: 5

1.4.5.2. Hệ thống thông gió: 5

1.4.5.3. Hệ thống điện: 5

1.4.5.4. Hệ thống cấp thoát nước: 6

1.4.5.5. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy: 6

1.4.5.6. Xử lý rác thải: 6

1.4.5.7. Giải pháp hoàn thiện: 6

1.5. ĐIỀU KIỆN KHÍ HẬU, THUỶ VĂN: 6

1.6. TÍNH TOÁN CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KĨ THUẬT: 7

1.6.1. Mật độ xây dựng: 7

1.6.2. Hệ số sử dụng đất: 7

 

PHẦN 2: KẾT CẤU

BÌA KẾT CẤU   8

CHƯƠNG 2. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU.. 9

2.1. HỆ KẾT CẤU SÀN.. 9

2.1.1. Hệ sàn sườn. 9

2.1.2. Hệ sàn ô cờ. 9

2.1.3. Sàn không dầm (không có mũ cột). 9

2.1.4. Sàn không dầm ứng lực trước. 10

2.1.5. Kết luận  10

2.2. HỆ KẾT CẤU CHỊU LỰC CHÍNH.. 10

2.3. VẬT LIỆU.. 11

2.4. SƠ BỘ BỐ TRÍ CỘT VÁCH VÀ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN.. 11

2.4.1. Chọn chiều dày sàn. 11

2.4.2. Chọn tiết diện dầm.. 12

2.4.3. Chọn sơ bộ tiết diện vách. 12

 

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH.. 13

3.1. PHÂN LOẠI Ô BẢN. 14

3.2. CẤU TẠO: 14

3.2.1. Chọn chiều dày sàn: 14

3.2.2. Cấu tạo sàn: 15

3.3. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG: 15

3.3.1. Tĩnh tải sàn: 15

3.3.2. Hoạt tải sàn: 17

3.4. VẬT LIỆU: 17

3.5. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC. 17

3.5.1. Nội lực trong bản sàn dầm: 17

3.5.2. Nội lực trong bản kê 4 cạnh: 18

3.6. TÍNH TOÁN CỐT THÉP . 18

3.7. BỐ TRÍ CỐT THÉP: 20

3.8. KIỂM TRA ĐỘ VÕNG SÀN: 21

3.8.1. Tính độ võng  f1 do toàn bộ tải trọng tác dụng ngắn hạn. 23

3.8.2. Tính độ võng  f2 do tải trọng dài hạn tác dụng ngắn hạn. 25

3.8.3. Tính độ võng  f3 do tải trọng dài hạn tác dụng dài hạn. 25

 

CHƯƠNG 4. TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO CẦU THANG.. 30

4.1. KIẾN TRÚC.. 30

4.2. THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH.. 30

4.2.1. Phương án chịu lực. 30

4.2.2. Tải trọng. 31

4.3. TÍNH TOÁN CẦU THANG.. 32

4.3.1. Tính toán vế 1. 32

   4.3.1.1. Tính thép vế 1. 34

   4.3.1.2. Tính toán dầm thang (dầm chiếu nghỉ). 35

4.3.2. Tính toán vế 2. 39

   4.3.1.1. Tính thép vế 2. 41

   4.3.1.2. Tính toán dầm thang (dầm chiếu tới). 42

 

CHƯƠNG 5. THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI. 46

5.1. TÍNH TOÁN LƯU LƯỢNG NƯỚC ĐỂ THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI. 46

5.1.1. Số lượng người sử dụng nước trong tòa nhà. 46

   5.1.1.1. Nước sinh hoạt 46

   5.1.1.2. Nước chữa cháy. 46

   5.1.1.3. Thể tích bể. 46

5.2. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN.. 46

5.2.1. Kích thước sơ bộ. 46

5.2.2. Vật liệu  47

5.3. TÍNH TOÁN NẮP BỂ.. 47

5.3.1. Tải trọng. 48

5.3.2. Sơ đồ tính. 48

5.3.3. Xác định nội lực. 48

5.3.4. Tính cốt thép. 48

5.4. TÍNH TOÁN THÀNH BỂ.. 48

5.4.1. Tải trọng. 48

   5.4.1.1. Tải trọng ngang của nước. 48

   5.4.1.2. Tải trọng gió. 48

5.4.2. Sơ đồ tính. 49

5.4.3. Xác định nội lực. 49

5.4.4. Tính cốt thép. 50

5.5. TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY.. 53

5.5.1. Tải trọng. 53

   5.5.1.1. Tải trọng bản thân. 53

   5.5.1.2. Hoạt tải 53

5.5.2. Sơ đồ tính. 53

5.5.3. Xác định nội lực. 53

5.5.4. Tính cố thép. 54

5.5.5. Kiểm tra khe nứt và độ võng bản đáy. 54

5.6. TÍNH TOÁN DẦM NẮP VÀ DẦM ĐÁY.. 63

5.6.1. Chọn tiết diện dầm.. 63

5.6.2. Chọn tiết diện cột 65

5.6.3. Tính dầm nắp. 65

   5.6.3.1. Sơ đồ và tải trọng. 65

   5.6.3.2. Nội lực. 66

   5.6.3.3. Tính thép. 67

      5.6.3.3.1. Tính cốt dọc. 67

      5.6.3.3.2. Tính cốt đai 68

      5.6.3.3.3. Tính cốt treo. 70

5.6.4. Tính dầm đáy. 71

   5.6.4.1. Sơ đồ và tải trọng. 71

   5.6.4.2. Nội lực. 72

   5.6.4.3. Tính thép. 73

      5.6.4.3.1. Tính cốt dọc. 73

      5.6.4.3.2. Tính cốt đai 74

      5.6.4.3.3. Tính cốt treo. 75

5.6.5. Tính cột bể. 76

5.7. BỐ TRÍ THÉP BỂ NƯỚC.. 77

 

CHƯƠNG 6. MÔ HÌNH.. 78

6.1.               SƠ BỘ BỐ TRÍ CỘT VÁCH VÀ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN.. 78

6.1.1. Chọn chiều dày sàn. 78

6.1.2. Chọn tiết diện dầm. 78

6.1.3. Chọn sơ bộ tiết diện cột. 79

6.1.4. Chiều dày vách cứng. 86

6.2.               XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG LÊN CÔNG TRÌNH.. 87

6.2.1. Tĩnh tải 87

6.2.2. Hoạt tải 88

6.3.               CÁC TRƯỜNG HỢP, TỔ HỢP TẢI TRỌNG.. 89

6.3.1. Các trường hợp tải 89

6.3.2. Các tổ hợp tải 89

6.4. ĐẶC TRƯNG ĐỘNG LỰC HỌC CÔNG TRÌNH.. 90

6.4.1.            Cơ sở lý thuyết. 90

6.4.2.            Tính toán các dạng dao động. 92

6.4.3.            Khối lượng và tâm khối lượng từng tầng. 93

6.4.4.            Chu kỳ dao động riêng và tỉ số khối lượng tham gia. 94

6.4.5.            Xác định tải trọng gió tác động lên công trình. 95

 

6.4.5.1. Thành phần tĩnh của gió. 95

6.4.5.2. Thành phần động của gió. 96

6.4.6.            Sơ đồ các trường hợp tải 101

6.4.6.1. Tĩnh tải 101

6.4.6.2. Hoạt tải chất đầy tầng chẵn. 101

6.4.6.3. Hoạt tải chất đầy tầng lẽ. 102

6.4.6.4. Hoạt tải liền dải 1 theo phương X.. 102

6.4.6.5. Hoạt tải liền dải 2 theo phương X.. 103

6.4.6.6. Hoạt tải cách dải 1 theo phương X 103

6.4.6.7. Hoạt tải cách dải 2 theo phương X.. 104

6.4.6.8. Hoạt tải liền dải 1 theo phương Y. 104

6.4.6.9. Hoạt tải liền dải 2 theo phương Y. 105

6.4.6.10. Hoạt tải cách dải 1 theo phương Y. 105

6.4.6.11. Hoạt tải cách dải 2 theo phương Y. 106

6.4.6.12. Gió theo phương X.. 106

6.4.6.13. Gió theo phương Y. 107

 

CHƯƠNG 7. TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG TRỤC C.. 108

7.1.               MÔ HÌNH CÔNG TRÌNH.. 108

7.2.               TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP DẦM KHUNG TRỤC C.. 114

7.2.1. Lý thuyết tính toán tiết diện chịu uốn chữ nhật (cốt đơn). 114

7.2.2. Tính toán dầm cụ thể B150. 116

7.2.3. Bảng tính thép dầm khung trục C.. 122

7.3.               TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP CỘT  KHUNG TRỤC C.. 135

7.3.1. Lý thuyết tính toán cột 136

7.3.2. Tính toán cột cụ thể. 139

7.3.3. Bảng tính thép cột khung trục C. 142

7.4.               KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH.. 155

7.4.1. Kiểm tra độ cứng. 155

7.4.2. Kiểm tra chống lật. 158

 

CHƯƠNG 8. THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC C.. 78

 

8.1.               GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH.. 159

8.2.               ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH.. 159

8.2.1. Địa tầng  159

8.2.2. Đánh giá điều kiện địa chất 160

8.2.3. Lựa chọn mặt cắt địa chất để tính móng. 161

8.2.4. Đánh giá điều kiện địa chất thủy văn. 161

8.3.               LỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG.. 161

8.4.               CƠ SỞ TÍNH TOÁN.. 161

8.4.1. Các giả thuyết tính toán. 161

8.4.2. Các loại tải trọng dùng trong tính toán. 162

8.5.               PHƯƠNG ÁN 1: CỌC BTCT ĐÚC SẴN.. 162

8.5.1. Tải trọng. 162

   8.5.1.1. Tải trọng tính toán. 162

   8.5.1.2. Tải trọng tiêu chuẩn. 165

8.5.2. Sơ bộ chiều sâu đáy đài và các kích thước. 166

8.5.3. Cấu tạo cọc. 167

   8.5.3.1. Vật liệu. 167

   8.5.3.2. Kích thước cọc. 167

8.5.4. Sức chịu tải của cọc. 168

   8.5.4.1. Theo vật liệu làm cọc. 168

   8.5.4.2. Theo chỉ tiêu cơ lý đất nền. 169

   8.5.4.3. Theo chỉ tiêu cường độ đất nền. 172

   8.5.4.4. Theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. 174

8.5.5. Xác định số lượng cọc. 175

8.5.6. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc. 180

   8.5.6.1. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc của móng M1. 180

   8.5.6.2. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc của móng M2. 182

   8.5.6.3. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc của móng M3. 185

   8.5.6.4. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc của móng M4. 187

   8.5.6.5. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc của móng M5. 189

   8.5.6.6. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc của móng M6. 191

8.5.7. Kiểm tra đất nền dưới mũi cọc. 193

   8.5.7.1. Kiểm tra đất nền dưới mũi cọc móng M1. 194

   8.5.7.2. Kiểm tra đất nền dưới mũi cọc móng M2. 197

   8.5.7.3. Kiểm tra đất nền dưới mũi cọc móng M3. 199

   8.5.7.4. Kiểm tra đất nền dưới mũi cọc móng M4. 202

   8.5.7.5. Kiểm tra đất nền dưới mũi cọc móng M5. 204

   8.5.7.6. Kiểm tra đất nền dưới mũi cọc móng M6. 207

8.5.8. Kiểm tra lún khối móng quy ước. 209

   8.5.8.1. Kiểm tra lún móng M1. 210

   8.5.8.2. Kiểm tra lún móng M2. 210

   8.5.8.3. Kiểm tra lún móng M3. 211

   8.5.8.4. Kiểm tra lún móng M4. 211

   8.5.8.5. Kiểm tra lún móng M5. 212

   8.5.8.6. Kiểm tra lúnmóng M6. 213

8.5.9. Tính toán đài cọc. 213

   8.5.9.1. Tính toán cho móng M1. 217

   8.5.9.2. Tính toán cho móng M2. 218

   8.5.9.3. Tính toán cho móng M3. 220

   8.5.9.4. Tính toán cho móng M4. 221

   8.5.9.5. Tính toán cho móng M5. 223

   8.5.9.6. Tính toán cho móng M6. 224

8.5.10. Kiểm tra cọc trong quá trình vận chuyển và cẩu lắp. 226

8.6.               PHƯƠNG ÁN 2: CỌC KHOAN NHỒI. 228

8.6.1. Cấu tạo cọc. 228

8.6.2. Thiết kế cọc khoan nhồi cho móng cột C9 (khung trục C). 229

   8.6.2.1. Theo vật liệu làm cọc. 229

   8.6.2.2. Theo chỉ tiêu cơ lý đất nền. 229

   8.6.2.3. Theo chỉ tiêu cường độ đất nền. 233

   8.6.2.4. Theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. 236

8.6.3. Tải trọng tác dụng lên móng. 237

   8.6.3.1. Tải trọng tính toán. 237

   8.6.3.2. Tải trọng tiêu chuẩn. 239

8.6.4. Xác định số lượng cọc. 240

8.6.5. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc. 242

   8.6.5.1. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc của móng M1. 242

   8.6.5.2. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc của móng M2. 244

   8.6.5.3. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc của móng M3. 246

8.6.6. Kiểm tra đất nền dưới mũi cọc. 248

   8.6.6.1. Kiểm tra đất nền dưới mũi cọc móng M1. 249

   8.6.6.2. Kiểm tra đất nền dưới mũi cọc móng M2. 252

   8.6.6.3. Kiểm tra đất nền dưới mũi cọc móng M3. 255

8.6.7. Kiểm tra lún khối móng quy ước. 248

   8.6.7.1. Kiểm tra lún móng M1. 258

   8.6.7.2. Kiểm tra lún móng M2. 258

   8.6.7.3. Kiểm tra lún móng M1. 258

8.6.8. Tính toán đài cọc. 258

   8.6.8.1. Tính toán cho móng M1. 261

   8.6.8.2. Tính toán cho móng M2. 262

   8.6.8.3. Tính toán cho móng M3. 264

8.6.9. Tính toán cọc chịu tải ngang. 265

   8.6.9.1. Kiểm tra ổn định của nền đất quanh cọc. 272

   8.6.9.2. Tính cốt thép dọc cho cọc. 273

   8.6.9.3. Tính toán cho móng M3. 273

8.6.10. So sánh và lựa chọ phương án móng. 274

   8.6.10.1. Tổng hợp vật liệu. 274

   8.6.10.2. Điều kiện kỹ thuật 274

   8.6.10.3. Điều kiệ thi công. 274

   8.6.10.4. Điều kiện kinh tế. 274

   8.6.10.5. Các điều kiện khác. 275

   8.6.10.6. Lựa chọ phương án móng. 275

 

       TÀI LIỆU THAM KHẢO.. 276

 

Ngày nay với xu hướng phát triển của thời đại thì nhà cao tầng được xây dựng rộng rãi ở các thành phố và đô thị lớn. Trong đó, các cao ốc kết hợp giữa thương mại và văn phòng cho thuê là khá phổ biến. Cùng với nó thì trình độ kĩ thuật xây dựng ngày càng phát triển, đòi hỏi những người làm xây dựng phải không ngừng tìm hiểu nâng cao trình độ để đáp ứng với yêu cầu ngày càng cao của công nghệ.

Đồ án tốt nghiệp lần này là một bước đi cần thiết cho em nhằm hệ thống các kiến thức đã được học ở nhà trường sau gần năm năm học. Đồng thời nó giúp cho em bắt đầu làm quen với công việc thiết kế một công trình hoàn chỉnh, để có thể đáp ứng tốt cho công việc sau này.

Với nhiệm vụ được giao, thiết kế đề tài: “Trung Tâm Thương Mại Bờ Hồ Thành Phố Thanh Hoá – Toà Nhà Trung Tâm “. Trong giới hạn đồ án thiết kế :

Phần I  : Kiến trúc       : 5 %.-Giảng viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thành Đạt

Phần II : Kết cấu         : 65%.-Giảng viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thành Đạt

Phần III : Nền móng   : 30%.-Giảng viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thành Đạt

Trong quá trình thiết kế, tính toán, tuy đã có nhiều cố gắng, nhưng do kiến thức còn hạn chế, và chưa có nhiều kinh nghiệm nên chắc chắn em không tránh khỏi sai sót. Em kính mong được sự góp ý chỉ bảo của các thầy, cô để em có thể hoàn thiện hơn đề tài này.

 

 

 

Các tài liệu cùng danh mục

Views

Nhà ở cán bộ trung ương - Đại Học Xây Dựng Hà Nội

Nhà ở cán bộ trung ương - Đại Học Xây Dựng Hà Nội

Fri 01/07/2016 | 18:02 GMT+7

 Tầng1: là nơi để xe, hệ thống khu vực kinh doanh tổng hợp phục vụ cho cán bộ công nhân viên trong khu vực nhà ở cũng như toàn khu vực, chứa máy phát...Chi tiết

Chi tiết

1 tầng trệt, 17 tầng lầu, 1 sân thượng, 1 tầng mái. Đại học Tôn Đức Thắng

1 tầng trệt, 17 tầng lầu, 1 sân thượng, 1 tầng mái. Đại học Tôn Đức Thắng

Fri 01/07/2016 | 17:57 GMT+7

GVHD Phan Trường Sơn Chuyên Đề GIẢI PHÁP SÀN VƯỢT NHỊP LỚN (ÁP DỤNG CHO NHÀ Ở XÃ HỘI THU NHẬP THẤP) Hướng đông: giáp với đường Công Trường Mê...Chi tiết

Chi tiết

 1 tầng trệt, 8 tầng lầu và 1 tầng mái. Đại học Kiến Trúc Hồ Chí Minh

1 tầng trệt, 8 tầng lầu và 1 tầng mái. Đại học Kiến Trúc Hồ Chí Minh

Fri 01/07/2016 | 17:50 GMT+7

Sử dụng, khai thác triết để nét hiện đại với cửa kính lớn, tường ngoài được hoàn thiện bằng sơn nước. Mái BTCT có lớp chống thấm và cách nhiệt....Chi tiết

Chi tiết

1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 10 tầng lầu, 1 tầng mái. TS. Lưu Trường Văn

1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 10 tầng lầu, 1 tầng mái. TS. Lưu Trường Văn

Fri 01/07/2016 | 17:41 GMT+7

Cấp công trình: cấp 2 Công trình bao gồm: 1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 10 tầng lầu, 1 tầng mái. Tổng diện tích xây dựng là 23.6 x 44.4 = 1047.84 m2 Chiều cao công...Chi tiết

Chi tiết

Đồ án tốt nghiệp 9 Tầng Đại học Mở Hồ Chí Minh

Đồ án tốt nghiệp 9 Tầng Đại học Mở Hồ Chí Minh

Fri 01/07/2016 | 17:40 GMT+7

Đại học Mở Hồ Chí Minh Thầy Nguyễn Hoài Nghĩa - Các hệ kết cấu cơ bản: Kết cấu khung, kết cấu tường chịu lực, kết cấu lõi cứng và kết cấu hộp...Chi tiết

Chi tiết

1 tầng hầm - 1 tầng trệt, 9 tầng lầu, 1 tầng thượng, 1 tầng mái-Đại Học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

1 tầng hầm - 1 tầng trệt, 9 tầng lầu, 1 tầng thượng, 1 tầng mái-Đại Học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Fri 01/07/2016 | 17:34 GMT+7

Khoa Xây Dựng & Điện, Trường Đại Học Mở Thành phố Hồ Chí Minh Thầy Lê Văn Phước Nhân Công trình có 1 tầng hầm * Các tầng phần thân Công trình có 1...Chi tiết

Chi tiết

1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 10 tầng lầu, 1 tầng mái. Đại học mở HCM -Thầy Lê Văn Phước Nhâ

1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 10 tầng lầu, 1 tầng mái. Đại học mở HCM -Thầy Lê Văn Phước Nhâ

Fri 01/07/2016 | 17:28 GMT+7

2. Nhiệm vụ : (yêu cầu về nội dung và số liệu ban đầu) • Kiến trúc và kết cấu (60%): tính các bộ phận kết cấu của công trình (dầm, sàn tầng điển...Chi tiết

Chi tiết

1 tầng hầm+1 tầng trệt (tầng 1)+ 9 tầng lầu+1 tầng thượng+1 tầng mái - Đại Học Mở

1 tầng hầm+1 tầng trệt (tầng 1)+ 9 tầng lầu+1 tầng thượng+1 tầng mái - Đại Học Mở

Fri 01/07/2016 | 17:22 GMT+7

Công trình được thi công nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng phát triển rộng mở các hoạt động của con người. Qui mô công trình Chiều cao công trình: 34,5...Chi tiết

Chi tiết

10 tầng gồm 1 tầng trệt và 9 tầng lầu - Đại Học mở Hồ Chí Minh

10 tầng gồm 1 tầng trệt và 9 tầng lầu - Đại Học mở Hồ Chí Minh

Fri 01/07/2016 | 17:16 GMT+7

Trường Đại học Mở Công trình gồm 10 tầng gồm 1 tầng trệt và 9 tầng lầu: Tầng trệt: cao 4.4m bố trí văn phòng các công ty, các cửa hàng buôn bán, quán...Chi tiết

Chi tiết

18 tầng 1 hầm ĐH SPKT - Chung cư Bình Chánh HCM

18 tầng 1 hầm ĐH SPKT - Chung cư Bình Chánh HCM

Fri 10/07/2015 | 21:59 GMT+7

Công trình chung cư 18 tầng được xây dựng ở Huyện Bình Chánh - Tp.HCM. Chức năng sử dụng của công trình là cho thuê hay bán cho người có nhu cầu về nhà ở,...Chi tiết

Chi tiết

16 tầng 2 hầm ĐH GTVT - CAO ỐC VĂN PHÒNG & T.T.THƯƠNG MẠI SACOMBANK

16 tầng 2 hầm ĐH GTVT - CAO ỐC VĂN PHÒNG & T.T.THƯƠNG MẠI SACOMBANK

Fri 10/07/2015 | 21:58 GMT+7

• Công trình cao ốc SACOMBANK gồm 2 tầng hầm , 17 tầng nổi với hệ thống văn phòng , phòng họp , cà phê sân vườn …. và khối tháp 17 tầng được sử dụng...Chi tiết

Chi tiết

17 tầng 1 hầm ĐH GTVT - Chung Cư Thiên Hòa

17 tầng 1 hầm ĐH GTVT - Chung Cư Thiên Hòa

Fri 10/07/2015 | 21:58 GMT+7

- Công trình gồm 17 tầng (kể cả mái) và 1 tầng hầm. Cốt ±0,00 m được chọn đặt tại mặt sàn tầng trệt. Mặt đất tự nhiên tại cốt -1,50 m, mặt sàn...Chi tiết

Chi tiết