đồ án tốt nghiệp full download

1 tầng hầm+1 tầng trệt (tầng 1)+ 9 tầng lầu+1 tầng thượng+1 tầng mái - Đại Học Mở

Mã tài liệu

TN01A34

Mô tả

Công trình được thi công nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng phát triển rộng mở các hoạt động của con người. Qui mô công trình Chiều cao công trình: 34,5 m Tổng diện tích sàn xây dựng: 9143m2 Diện tích tầng hầm: 731m2, bố trí chỗ đậu xe và kỹ thuật. Diện tich tầng trệt (tầng 1): 731m2, khu thương mại. Diện tích tổng tầng 2-9: 6502m2, bố trí căn hộ. Diện tích sân thượng: 812m2 Diện tích tầng mái: 367m2 1.3 Gải pháp mặt bằng và phân khu chức năng. Số tầng: 1 tầng hầm+1 tầng trệt (tầng 1)+ 9 tầng lầu+1 tầng thượng+1 tầng mái. Phân khu chức năng: Tầng hầm: để xe và hệ thống kỹ thuật. Tầng trệt (tầng 1): khu thương mại. Tầng 2-đến tầng 10: khu căn hộ. Tầng thượng: sinh hoạt chung Tầng mái:

Giá

500.000 vnđ

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC.. 1

1. Giới thiệu công trình. 1

1.1 Sự cần thiết đầu tư. 1

1.2 Sơ lược về công trình. 2

1.3 Gải pháp mặt bằng và phân khu chức năng. 2

1.4 Giải pháp đi lại 3

1.4.1 Giao thông đứng:. 3

1.4.2 Giao thông ngang:. 3

1.5 Gải pháp kỹ thuật. 3

1.5.1 Hệ thống điện:. 3

1.5.2 Hệ thống cấp nước:. 4

1.5.3 Hệ thống thoát nước:. 4

1.5.4 Hệ thống thông gió chiếu sáng. 4

1.5.5 An toàn phòng cháy chữa cháy. 5

CHƯƠNG 2: DỮ LIỆU THIẾT KẾ.. 6

2.1 Nhiệm vụ tính toán:. 6

2.2 Tiêu chuẩn sử dụng:. 6

2.3 Vật liệu sử dụng:. 6

2.4 Chọn kích thước cấu kiện. 7

2.4.1 Chiều dày sàn. 7

2.4.2 chọn kích thước dầm. 8

2.5 Chọn kích thước cột. 8

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH. 12

3.1 Bố trí hệ dầm sàn trên mặt bằng. 12

3.2  Tính tải trọng lên sàn. 12

3.2.1  Xác định tĩnh tãi. 12

3.3.2 xác định hoạt tải. 16

3.4  Tính nội lực. 18

3.4.1  Phân loại ô sàn. 18

3.4.2 Tính nội lực bản kê. 20

3.4.2.1 Xác định sơ đồ tính cho các ô bản kê. 20

3.4.2.2 Tính mômen bản kê. 24

3.4.3  Tính nội lực bản dầm... 28

3.4.3.1 xác định sơ đồ tính cho bản dầm... 28

3.4.3.2 Tính momen bản dầm... 29

3.5 Tính cốt thép. 29

3.5.1 Chọn vật liệu và các công thức tính toán. 29

3.5.2 Tính chọn và bố trí cốt thép. 29

3.6 Kiểm tra độ võng sàn. 34

CHƯƠNG 4 : THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ TẦNG ĐIỂN HÌNH.. 36

4.1. Các thông số để làm cơ sở tính:. 36

4.2. Cấu tạo hình học:. 36

4.2.1. Chọn sơ bộ tiết diện cấu kiện cầu thang. 36

4.2.1.1. Kích thước bậc thang. 36

4.2.1.2. Kích thước bản thang, bản chiếu nghỉ 36

4.2.1.3. Kích thước limon 1. 37

4.2.1.4. Kích thước D1 và D2. 37

4.2.1.5. Kích thước limon 2. 37

4.3. Tải trọng tác dụng lên cầu thang:. 38

4.3.1. Tải trọng tác dụng trên bản chiếu nghỉ :. 38

4.3.2. Tải trọng tác dụng trên bản thang :. 39

4.4. Tính cầu thang:. 42

4.4.1. Tính bản chiếu nghỉ:. 42

4.4.2. Tính bản thang:. 43

4.4.3. Tính dầm limon 1:. 44

4.4.4. Tính dầm D1:. 46

4.4.5. Tính dầm limon 2:. 48

4.4.5.1. Tải trọng tác dụng lên dầm... 48

4.4.5.2. Tải tập trung do dầm D1 truyền vào. 49

4.4.6. Tính dầm D2:. 51

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG TRỤC B.. 53

5.1. Chọn sơ bộ kích thước các phần tử:. 53

5.2. Tải trọng tác dụng lên khung:. 53

5.3. Tải trọng đứng tác dụng lên công trình:. 53

5.4. Tải trọng ngang tác dụng lên công trình: (tải trọng gió). 57

5.4.1. Các trường hợp tải trọng:. 59

5.4.2. Các trường hợp chất tải:. 60

5.5. Trình tự giải mô hình không gian. 62

5.6. Điều chỉnh tiết diện cột, dầm... 73

5.6.1. Điều chỉnh tiết diện dầm... 73

5.6.2. Điều chỉnh tiết diện cột. 74

5.7. Thiết kế dầm khung trục B.. 74

5.7.1. Tính cốt thép dầm... 86

5.7.1.1. Chọn vật liệu và các công thức tính toán. 86

5.7.1.2. Tính chọn cốt thép dầm. 87

5.8. thiết kế cột. 102

5.8.1. Tiết diện cột. 102

5.8.2. Tính cốt thép cột. 102

5.8.2.1. Chọn vật liệu và các công thuc tính toán. 102

5.8.2.2. Tính cốt thép cột. 105

5.9. Cơ sở lý thuyết bố trí cốt thép trong cột dầm trong khung:. 111

5.10. Kiểm tra chuyển vị ngang tại đỉnh công trình:. 112

CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ  KẾT CẤU MÓNG.. 114

PHƯƠNG ÁN 1:MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP.. 114

6.1. Khảo sát địa chất và lựa chọn giải pháp móng :. 114

6.2. Lựa chọn giải pháp móng. 116

6.3. Trình tự tính toán và thiết kế móng cọc ép. 117

6.4. Ưu  và nhược điểm của móng cọc ép. 117

6.5. Các số liệu chung. 117

6.5.1. Chọn vật liệu làm cọc. 117

6.5.2. Chọn chiều sâu đặt mũi cọc, chiều cao đài móng, chiều sâu chôn móng. 118

6.5.3. Kiểm tra cọc trong quá trình vận chuyển cẩu lắp :. 118

6.6. Xác định sức chịu tải của cọc :. 121

6.6.1. Theo độ bền của vật liệu làm cọc:. 121

6.6.2. Sức chịu tải cọc theo theo sức kháng mũi xuyên tĩnh ( Phụ lục G.4 TCXD 10304-2014)  121

6.6.3. Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (TCXD 10304-2014):. 123

6.7. Tính toán móng M1(C1) và M5(C35). 127

6.7.1. Tải trọng tác dụng lên chân cột C1 và C35. 127

6.7.2. Kiểm tra độ sâu đặt đáy đài và chiều cao đài cọc:. 128

6.7.3. Xác định sơ bộ số lượng cọc. 129

6.7.4. Xác định kích thước đài móng. 130

6.7.5. Kiểm tra sức chịu tải của cọc đơn và nhóm cọc. 130

6.7.6. Kiểm tra điều kiện ổn định đất nền dưới đáy móng qui ướt. 132

6.7.7. Kiểm tra lún cho móng. 134

6.7.8. Kiểm tra xuyên thủng của đài 137

6.7.9. Xác định nội lực và bố trí cốt thép trong đài. 137

6.8. Tính toán móng M2(C10) và M4(C26). 139

6.8.1. Tải trọng tác dụng lên chân cột C1 và C35. 139

6.8.2. Kiểm tra độ sâu đặt đáy đài và chiều cao đài cọc:. 141

6.8.3. Xác định sơ bộ số lượng cọc. 141

6.8.5. Kiểm tra sức chịu tải của cọc đơn và nhóm cọc. 143

6.8.6. Kiểm tra điều kiện ổn định đất nền dưới đáy móng qui ướt. 144

6.8.7. Kiểm tra lún cho móng. 147

6.8.8. Kiểm tra xuyên thủng của đài 151

6.8.9. Xác định nội lực và bố trí cốt thép trong đài. 151

6.9. Tính toán móng M3(C20). 154

6.9.1. Tải trọng tác dụng lên chân cột C20. 154

6.9.2. Kiểm tra độ sâu đặt đáy đài và chiều cao đài cọc:. 155

6.9.3. Xác định sơ bộ số lượng cọc. 156

6.9.4. Xác định kích thước đài móng. 156

6.9.5. Kiểm tra sức chịu tải của cọc đơn và nhóm cọc. 157

6.9.6. Kiểm tra điều kiện ổn định đất nền dưới đáy móng quij ướt. 159

6.9.7. Kiểm tra lún cho móng. 161

6.9.8. Kiểm tra xuyên thủng của đài 165

6.9.9. Xác định nội lực và bố trí cốt thép trong đài. 165

6.10. Kiểm tra cọc theo điều kiện chịu tải trọng ngang :. 168

 

PHƯƠNG ÁN 2: THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI. 188

7.1. Khảo sát địa chất và lựa chọn giải pháp móng :. 188

7.2. Lựa chọn giải pháp móng. 190

7.3. Trình tự tính toán và thiết kế móng cọc khoan nhồi 191

7.4. Ưu  và nhược điểm của móng cọc khoan nhồi 191

7.5. Các số liệu chung. 191

7.5.1. Chọn vật liệu làm cọc. 191

7.5.2. Chọn chiều sâu đặt mũi cọc, chiều cao đài móng, chiều sâu chôn móng. 191

7.6. Xác định sức chịu tải của cọc :. 192

7.6.1. Theo độ bền của vật liệu làm cọc:. 192

7.6.2. Sức chịu tải cọc theo theo sức kháng mũi xuyên tĩnh ( Phụ lục G.4 TCXD 10304-2014)  192

7.6.3. Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (TCXD 10304-2014):. 194

7.7. Tính toán móng M1(C1) và M5(C35). 197

7.7.1. Tải trọng tác dụng lên chân cột C1 và C35. 197

7.7.2. Xác định sơ bộ số lượng cọc. 199

7.7.3. Xác định kích thước đài móng. 199

7.7.4. Kiểm tra sức chịu tải của cọc đơn và nhóm cọc. 200

7.7.5. Kiểm tra điều kiện ổn định đất nền dưới đáy móng qui ướt. 201

7.7.6. Kiểm tra lún cho móng. 203

7.7.7. Kiểm tra xuyên thủng của đài 204

7.7.8. Xác định nội lực và bố trí cốt thép trong đài. 204

7.8. Tính toán móng M2(C10) và M4(C26). 207

7.8.1. Tải trọng tác dụng lên chân cột C1 và C35. 207

7.8.2. Xác định sơ bộ số lượng cọc. 208

7.8.3. Xác định kích thước đài móng. 209

7.8.4. Kiểm tra sức chịu tải của cọc đơn và nhóm cọc. 210

7.8.5. Kiểm tra điều kiện ổn định đất nền dưới đáy móng qui ướt. 211

7.8.6. Kiểm tra lún cho móng. 213

7.8.7. Kiểm tra xuyên thủng của đài 217

7.8.8. Xác định nội lực và bố trí cốt thép trong đài. 217

7.9. Tính toán móng M3(C20). 219

7.9.1. Tải trọng tác dụng lên chân cột C20. 219

7.9.2. Xác định sơ bộ số lượng cọc. 220

7.9.3. Xác định kích thước đài móng. 221

7.9.4. Kiểm tra sức chịu tải của cọc đơn và nhóm cọc. 222

7.9.5. Kiểm tra điều kiện ổn định đất nền dưới đáy móng quij ướt. 223

7.9.6. Kiểm tra lún cho móng. 226

7.9.7. Kiểm tra xuyên thủng của đài 229

7.9.8. Xác định nội lực và bố trí cốt thép trong đài. 229

7.10. Kiểm tra cọc theo điều kiện chịu tải trọng ngang :. 231

SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG.. 252

8.1 Khối lượng bê tông và cốt thép. 252

8.1.1 Phương án móng cọc bêtông cốt thép:. 252

8.1.2 Phương án móng cọc khoan nhồi:. 253

8.2 Lựa chọn phương án móng. 254

Các tài liệu cùng danh mục

Views

Nhà ở cán bộ trung ương - Đại Học Xây Dựng Hà Nội

Nhà ở cán bộ trung ương - Đại Học Xây Dựng Hà Nội

Fri 01/07/2016 | 18:02 GMT+7

 Tầng1: là nơi để xe, hệ thống khu vực kinh doanh tổng hợp phục vụ cho cán bộ công nhân viên trong khu vực nhà ở cũng như toàn khu vực, chứa máy phát...Chi tiết

Chi tiết

1 tầng trệt, 17 tầng lầu, 1 sân thượng, 1 tầng mái. Đại học Tôn Đức Thắng

1 tầng trệt, 17 tầng lầu, 1 sân thượng, 1 tầng mái. Đại học Tôn Đức Thắng

Fri 01/07/2016 | 17:57 GMT+7

GVHD Phan Trường Sơn Chuyên Đề GIẢI PHÁP SÀN VƯỢT NHỊP LỚN (ÁP DỤNG CHO NHÀ Ở XÃ HỘI THU NHẬP THẤP) Hướng đông: giáp với đường Công Trường Mê...Chi tiết

Chi tiết

 1 tầng trệt, 8 tầng lầu và 1 tầng mái. Đại học Kiến Trúc Hồ Chí Minh

1 tầng trệt, 8 tầng lầu và 1 tầng mái. Đại học Kiến Trúc Hồ Chí Minh

Fri 01/07/2016 | 17:50 GMT+7

Sử dụng, khai thác triết để nét hiện đại với cửa kính lớn, tường ngoài được hoàn thiện bằng sơn nước. Mái BTCT có lớp chống thấm và cách nhiệt....Chi tiết

Chi tiết

1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 10 tầng lầu, 1 tầng mái. TS. Lưu Trường Văn

1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 10 tầng lầu, 1 tầng mái. TS. Lưu Trường Văn

Fri 01/07/2016 | 17:41 GMT+7

Cấp công trình: cấp 2 Công trình bao gồm: 1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 10 tầng lầu, 1 tầng mái. Tổng diện tích xây dựng là 23.6 x 44.4 = 1047.84 m2 Chiều cao công...Chi tiết

Chi tiết

Đồ án tốt nghiệp 9 Tầng Đại học Mở Hồ Chí Minh

Đồ án tốt nghiệp 9 Tầng Đại học Mở Hồ Chí Minh

Fri 01/07/2016 | 17:40 GMT+7

Đại học Mở Hồ Chí Minh Thầy Nguyễn Hoài Nghĩa - Các hệ kết cấu cơ bản: Kết cấu khung, kết cấu tường chịu lực, kết cấu lõi cứng và kết cấu hộp...Chi tiết

Chi tiết

1 tầng hầm - 1 tầng trệt, 9 tầng lầu, 1 tầng thượng, 1 tầng mái-Đại Học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

1 tầng hầm - 1 tầng trệt, 9 tầng lầu, 1 tầng thượng, 1 tầng mái-Đại Học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Fri 01/07/2016 | 17:34 GMT+7

Khoa Xây Dựng & Điện, Trường Đại Học Mở Thành phố Hồ Chí Minh Thầy Lê Văn Phước Nhân Công trình có 1 tầng hầm * Các tầng phần thân Công trình có 1...Chi tiết

Chi tiết

1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 10 tầng lầu, 1 tầng mái. Đại học mở HCM -Thầy Lê Văn Phước Nhâ

1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 10 tầng lầu, 1 tầng mái. Đại học mở HCM -Thầy Lê Văn Phước Nhâ

Fri 01/07/2016 | 17:28 GMT+7

2. Nhiệm vụ : (yêu cầu về nội dung và số liệu ban đầu) • Kiến trúc và kết cấu (60%): tính các bộ phận kết cấu của công trình (dầm, sàn tầng điển...Chi tiết

Chi tiết

10 tầng gồm 1 tầng trệt và 9 tầng lầu - Đại Học mở Hồ Chí Minh

10 tầng gồm 1 tầng trệt và 9 tầng lầu - Đại Học mở Hồ Chí Minh

Fri 01/07/2016 | 17:16 GMT+7

Trường Đại học Mở Công trình gồm 10 tầng gồm 1 tầng trệt và 9 tầng lầu: Tầng trệt: cao 4.4m bố trí văn phòng các công ty, các cửa hàng buôn bán, quán...Chi tiết

Chi tiết

21 tầng 1 hầm Trung Tâm Thương Mại Bờ Hồ Thành Phố Thanh Hoá

21 tầng 1 hầm Trung Tâm Thương Mại Bờ Hồ Thành Phố Thanh Hoá

Fri 10/07/2015 | 21:59 GMT+7

Công trình gồm 21 tầng trong đó có một tầng hầm dùng làm gara ôtô. Công trình có tổng chiều cao là 72,9 (m) kể từ cốt 0,000 và tầng hầm nằm ở cốt –3,500...Chi tiết

Chi tiết

18 tầng 1 hầm ĐH SPKT - Chung cư Bình Chánh HCM

18 tầng 1 hầm ĐH SPKT - Chung cư Bình Chánh HCM

Fri 10/07/2015 | 21:59 GMT+7

Công trình chung cư 18 tầng được xây dựng ở Huyện Bình Chánh - Tp.HCM. Chức năng sử dụng của công trình là cho thuê hay bán cho người có nhu cầu về nhà ở,...Chi tiết

Chi tiết

16 tầng 2 hầm ĐH GTVT - CAO ỐC VĂN PHÒNG & T.T.THƯƠNG MẠI SACOMBANK

16 tầng 2 hầm ĐH GTVT - CAO ỐC VĂN PHÒNG & T.T.THƯƠNG MẠI SACOMBANK

Fri 10/07/2015 | 21:58 GMT+7

• Công trình cao ốc SACOMBANK gồm 2 tầng hầm , 17 tầng nổi với hệ thống văn phòng , phòng họp , cà phê sân vườn …. và khối tháp 17 tầng được sử dụng...Chi tiết

Chi tiết

17 tầng 1 hầm ĐH GTVT - Chung Cư Thiên Hòa

17 tầng 1 hầm ĐH GTVT - Chung Cư Thiên Hòa

Fri 10/07/2015 | 21:58 GMT+7

- Công trình gồm 17 tầng (kể cả mái) và 1 tầng hầm. Cốt ±0,00 m được chọn đặt tại mặt sàn tầng trệt. Mặt đất tự nhiên tại cốt -1,50 m, mặt sàn...Chi tiết

Chi tiết